pleasance
UK/ˈplɛzəns/
US/ˈplɛzəns/
giọng máy của trình duyệt
pleasance nghĩa là nguồn vui, sự vui thú, vườn dạo chơi.
Nghĩa của pleasance
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích.
- Vườn dạo chơi (cạnh biệt thự; chủ yếu dùng trong tên địa điểm).
Dạng từ của pleasance
| Số nhiều | pleasances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pleasance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pleasance nghĩa là gì?
pleasance (danh từ) nghĩa là nguồn vui, sự vui thú, vườn dạo chơi.
pleasance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleasance: giọng Anh (UK) /ˈplɛzəns/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛzəns/.