pleasantry
UK/ˈplɛzəntɹi/
US/ˈplɛzəntɹi/
giọng máy của trình duyệt
pleasantry nghĩa là tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, lời đùa cợt, lời pha trò.
Nghĩa của pleasantry
Danh từ
- Tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài.
- Lời đùa cợt, lời pha trò.
Dạng từ của pleasantry
| Số nhiều | pleasantries |
Họ từ của pleasantry
Câu hỏi thường gặp
pleasantry nghĩa là gì?
pleasantry (danh từ) nghĩa là tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, lời đùa cợt, lời pha trò.
pleasantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleasantry: giọng Anh (UK) /ˈplɛzəntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛzəntɹi/.