small talk
giọng máy của trình duyệt
small talk nghĩa là chuyện phiếm.
Nghĩa của small talk
Danh từ
- Chuyện phiếm.
- I was engaged in small talk with a handful of House membersTôi đã chuyện phiếm với một nhúm các dân biểu Hạ viện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small talk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
small talk nghĩa là gì?
small talk (danh từ) nghĩa là chuyện phiếm.