TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plenilune

UK/ˈpliːnɪluːn/ US/ˈpliːnɪluːn/ giọng máy của trình duyệt

plenilune nghĩa là lúc trăng tròn.

Nghĩa của plenilune

Danh từ

  1. Lúc trăng tròn.

Dạng từ của plenilune

Số nhiềuplenilunes

Câu hỏi thường gặp

plenilune nghĩa là gì?

plenilune (danh từ) nghĩa là lúc trăng tròn.

plenilune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plenilune: giọng Anh (UK) /ˈpliːnɪluːn/, giọng Mỹ (US) /ˈpliːnɪluːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.