pleximeter
giọng máy của trình duyệt
pleximeter nghĩa là tấm gõ.
Nghĩa của pleximeter
Danh từ
- Y học Tấm gõ, tấm đệm gõ (để nghe bệnh) ((cũng) plextor).
Dạng từ của pleximeter
| Số nhiều | pleximeters |
Câu hỏi thường gặp
pleximeter nghĩa là gì?
pleximeter (danh từ) nghĩa là tấm gõ.