TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plica

UK/ˈplaɪkə/ US/ˈplaɪkə/ giọng máy của trình duyệt

plica nghĩa là nếp, tóc rối bết.

Nghĩa của plica

Danh từ

  1. Nếp (ở da...).
  2. Tóc rối bết (vì có bệnh).

Dạng từ của plica

Số nhiềuplicas

Họ từ của plica

Câu hỏi thường gặp

plica nghĩa là gì?

plica (danh từ) nghĩa là nếp, tóc rối bết.

plica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plica: giọng Anh (UK) /ˈplaɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.