plicated
giọng máy của trình duyệt
plicated nghĩa là uốn nếp.
Nghĩa của plicated
Tính từ
- Sinh vật học (địa lý, địa chất) uốn nếp.
Câu hỏi thường gặp
plicated nghĩa là gì?
plicated (tính từ) nghĩa là uốn nếp.
plicated nghĩa là uốn nếp.
plicated (tính từ) nghĩa là uốn nếp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.