TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plight

UK/plaɪt/ US/plaɪt/ giọng máy của trình duyệt

plight nghĩa là hoàn cảnh, cảnh ngộ, lời hứa, lời cam kết.

Nghĩa của plight

Danh từ

  1. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...).
    • to be in a sad (sorry) plightở trong hoàn cảnh đáng buồn
    • to be in a hopeless plightở trong hoàn cảnh tuyệt vọng
  2. Văn học Lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...).

Ngoại động từ

  1. Văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền.
    • to plight one's faithhứa hẹn trung thành
    • plighted wordlời hứa hẹn, lời cam kết, lời thề nguyền

Động từ

  1. Hứa hôn.
    • to plight oneself to someonehứa hôn với ai
    • plighted loversnhững người hứa hôn với nhau

Dạng từ của plight

Số nhiềuplights
Ngôi thứ ba số ítplights
Hiện tại phân từ (-ing)plighting
Quá khứ phân từplighted
Quá khứplighted

Họ từ của plight

Câu hỏi thường gặp

plight nghĩa là gì?

plight (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là hoàn cảnh, cảnh ngộ, lời hứa, lời cam kết.

plight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plight: giọng Anh (UK) /plaɪt/, giọng Mỹ (US) /plaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.