TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plim

UK/plɪm/ US/plɪm/ giọng máy của trình duyệt

plim nghĩa là làm phình ra, làm phồng ra, phình ra, phồng ra.

Nghĩa của plim

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng.

Nội động từ

  1. Tiếng địa phương Phình ra, phồng ra, căng phồng.

Dạng từ của plim

So sánh hơnmore plim
So sánh nhấtmost plim
Ngôi thứ ba số ítplims
Hiện tại phân từ (-ing)plimming
Quá khứ phân từplimmed
Quá khứplimmed

Câu hỏi thường gặp

plim nghĩa là gì?

plim (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm phình ra, làm phồng ra, phình ra, phồng ra.

plim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plim: giọng Anh (UK) /plɪm/, giọng Mỹ (US) /plɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.