TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plimsoll

UK/ˈplɪmsoʊl/ US/ˈplɪmsoʊl/ giọng máy của trình duyệt

plimsoll nghĩa là Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).

Nghĩa của plimsoll

Danh từ

  1. Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).

Dạng từ của plimsoll

Số nhiềuplimsolls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plimsoll

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plimsoll nghĩa là gì?

plimsoll (danh từ) nghĩa là Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).

plimsoll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plimsoll: giọng Anh (UK) /ˈplɪmsoʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈplɪmsoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.