TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plonk

UK/plɒŋk/ US/plɑŋk/ giọng máy của trình duyệt

plonk nghĩa là ném, vứt, rượu tồi, rượu rẻ tiền.

Nghĩa của plonk

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Ném, vứt, quẳng liệng.

Danh từ

  1. Anh, Úc; thông tục Rượu tồi, rượu rẻ tiền.

Dạng từ của plonk

Số nhiềuplonks
Ngôi thứ ba số ítplonks
Hiện tại phân từ (-ing)plonking
Quá khứ phân từplonked
Quá khứplonked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plonk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plonk nghĩa là gì?

plonk (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là ném, vứt, rượu tồi, rượu rẻ tiền.

plonk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plonk: giọng Anh (UK) /plɒŋk/, giọng Mỹ (US) /plɑŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.