TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plough-land

giọng máy của trình duyệt

plough-land nghĩa là đất cày được, suất cày.

Nghĩa của plough-land

Danh từ

  1. Đất cày được.
  2. Sử học Suất cày (diện tích cày hằng năm của một cỗ bò 8 con theo tục xưa ở Anh).

Câu hỏi thường gặp

plough-land nghĩa là gì?

plough-land (danh từ) nghĩa là đất cày được, suất cày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.