TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plough

UK/plaʊ/ US/plaʊ/ giọng máy của trình duyệt

plough nghĩa là cái cày, đất đã cày, cày, xới.

Nghĩa của plough

Danh từ

  1. Cái cày.
  2. Đất đã cày.
    • 100 hectares of plough100 hecta đất đã cày
  3. Điện học Cần (tàu điện...).
  4. The plough (thiên văn học) chòm sao Đại hùng.
  5. Từ lóng Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Ngoại động từ

  1. Cày (một thửa ruộng, một luống cày).
  2. Xới (một đường).
  3. Rẽ (sóng) (tàu...).
  4. Chau, cau (mày).
    • to plough one's browschau mày
  5. Từ lóng Đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi).
    • to be ploughed; to get ploughedbị đánh trượt
  6. Đi khó nhọc, lặn lội.
    • to plough one's way through the mudlặn lội qua bâi đất bùn

Nội động từ

  1. Cày.
  2. Thường + on Rẽ sóng đi.
    • the ship ploughscon tàu rẽ sóng đi
  3. Thường + through Lặn lội, cày (nghĩa bóng).
    • to plough through the mudlặn lội qua bãi bùn
    • to plough through a bookcày một quyển sách

Dạng từ của plough

Số nhiềuploughs
Ngôi thứ ba số ítploughs
Hiện tại phân từ (-ing)ploughing
Quá khứ phân từploughed
Quá khứploughed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plough

Đồng nghĩa

Họ từ của plough

Cụm từ, thành ngữ với plough

  • to put one's hand to the plough — Bắt tay vào việc.
  • to plough back — Cày lấp (cỏ để bón đất); (Nghĩa bóng) Tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh).
  • to plough down — Cày vùi (rễ, cỏ dại).
  • to plough out (up) — Cày bật (rễ, cỏ dại).
  • to plough a lonely furrow — (Nghĩa bóng) Làm đơn độc một mình.
  • to plough the sand(s) — Lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát.

Câu hỏi thường gặp

plough nghĩa là gì?

plough (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái cày, đất đã cày, cày, xới.

plough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plough: giọng Anh (UK) /plaʊ/, giọng Mỹ (US) /plaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.