TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ploughman

UK/ˈplaʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

ploughman nghĩa là người cày, thợ cày.

Nghĩa của ploughman

Danh từ

  1. Người cày, thợ cày.

Câu hỏi thường gặp

ploughman nghĩa là gì?

ploughman (danh từ) nghĩa là người cày, thợ cày.

ploughman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ploughman: giọng Anh (UK) /ˈplaʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.