plouter
giọng máy của trình duyệt
plouter nghĩa là làm tắc trách, lội bùn.
Nghĩa của plouter
Ngoại động từ
- Làm tắc trách.
- Lội bùn.
Dạng từ của plouter
| Ngôi thứ ba số ít | plouters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ploutering |
| Quá khứ phân từ | ploutered |
| Quá khứ | ploutered |
| Số nhiều | plouters |
Câu hỏi thường gặp
plouter nghĩa là gì?
plouter (ngoại động từ) nghĩa là làm tắc trách, lội bùn.