TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plouter

giọng máy của trình duyệt

plouter nghĩa là làm tắc trách, lội bùn.

Nghĩa của plouter

Ngoại động từ

  1. Làm tắc trách.
  2. Lội bùn.

Dạng từ của plouter

Ngôi thứ ba số ítplouters
Hiện tại phân từ (-ing)ploutering
Quá khứ phân từploutered
Quá khứploutered
Số nhiềuplouters

Câu hỏi thường gặp

plouter nghĩa là gì?

plouter (ngoại động từ) nghĩa là làm tắc trách, lội bùn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.