TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plug-back

US/ˈpləɡ.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

plug-back nghĩa là sự trám, sự trát.

Nghĩa của plug-back

Danh từ

  1. Sự trám, sự trát (khoan dò).

Câu hỏi thường gặp

plug-back nghĩa là gì?

plug-back (danh từ) nghĩa là sự trám, sự trát.

plug-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plug-back: giọng Mỹ (US) /ˈpləɡ.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.