TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plug

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/plʌɡ/ US/plʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

plug nghĩa là nút, chốt, bít lại bằng nút, nút lại.

Nghĩa của plug

Danh từ

  1. Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...).
  2. Kỹ thuật Chốt.
  3. Điện học Cái phích.
    • three-pin plugphích ba đầu, phích ba chạc
    • two-pin plugphích hai đầu, phích hai chạc
  4. Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).
  5. Bu-gi.
  6. Địa lý,địa chất Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).
  7. Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).
  8. Từ lóng Cú đấm, cú thoi.
  9. Từ lóng Sách không bán được.
  10. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.

Ngoại động từ

  1. Thường + up Bít lại bằng nút
  2. Nút lại.
    • to plug a holebít lỗ bằng nút
  3. Từ lóng Thoi, thụi, đấm.
  4. Từ lóng Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.
  5. Thông tục Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì...).
    • to plug a songhát nhai nhải mãi để cố phổ biến một bài hát

Nội động từ

  1. + away at (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)
  2. Học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của plug

Số nhiềuplugs
Ngôi thứ ba số ítplugs
Hiện tại phân từ (-ing)plugging
Quá khứ phân từplugged
Quá khứplugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plug

Đồng nghĩa

Họ từ của plug

Cụm từ, thành ngữ với plug

  • to plug in — (Điện học) Cắm phích.

Câu ví dụ với plug

  • Pull out the plug. Rút phích cắm ra.
  • Pull the plug out. Kéo phích cắm ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

plug nghĩa là gì?

plug (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nút, chốt, bít lại bằng nút, nút lại.

plug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plug: giọng Anh (UK) /plʌɡ/, giọng Mỹ (US) /plʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.