TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumbean

giọng máy của trình duyệt

plumbean nghĩa là nặng như chì.

Nghĩa của plumbean

Tính từ

  1. Thuộc chì; như chì.
  2. Nặng như chì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumbean

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plumbean nghĩa là gì?

plumbean (tính từ) nghĩa là nặng như chì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.