plumbago
UK/plʌmˈbeɪɡəʊ/
US/pləmˈbeɪɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
plumbago nghĩa là than chì, cây đuôi công.
Nghĩa của plumbago
Danh từ
- Than chì, grafit.
- Thực vật học Cây đuôi công.
Dạng từ của plumbago
| Số nhiều | plumbagos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumbago
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plumbago nghĩa là gì?
plumbago (danh từ) nghĩa là than chì, cây đuôi công.
plumbago phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumbago: giọng Anh (UK) /plʌmˈbeɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /pləmˈbeɪɡoʊ/.