TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumber

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplʌm.ə/ US/ˈplʌm.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

plumber nghĩa là thợ hàn chì, thợ sửa ống nước.

Nghĩa của plumber

Danh từ

  1. Thợ hàn chì.

Dạng từ của plumber

Số nhiềuplumbers
Ngôi thứ ba số ítplumbers
Hiện tại phân từ (-ing)plumbering
Quá khứ phân từplumbered
Quá khứplumbered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumber

Đồng nghĩa

Họ từ của plumber

Câu hỏi thường gặp

plumber nghĩa là gì?

plumber (danh từ) nghĩa là thợ hàn chì, thợ sửa ống nước.

plumber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumber: giọng Anh (UK) /ˈplʌm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌm.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.