plumber
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplʌm.ə/
US/ˈplʌm.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
plumber nghĩa là thợ hàn chì, thợ sửa ống nước.
Nghĩa của plumber
Danh từ
- Thợ hàn chì.
Dạng từ của plumber
| Số nhiều | plumbers |
| Ngôi thứ ba số ít | plumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plumbering |
| Quá khứ phân từ | plumbered |
| Quá khứ | plumbered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumber
Đồng nghĩa
Họ từ của plumber
Câu hỏi thường gặp
plumber nghĩa là gì?
plumber (danh từ) nghĩa là thợ hàn chì, thợ sửa ống nước.
plumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumber: giọng Anh (UK) /ˈplʌm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌm.əɹ/.