TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunderage

giọng máy của trình duyệt

plunderage nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, sự ăn cắp, sự tham ô.

Nghĩa của plunderage

Danh từ

  1. Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.
  2. Sự ăn cắp, sự tham ô.
  3. Pháp lý Sự ăn cắp hàng hoá trên tàu; hàng hoá ăn cắp trên tàu.

Câu hỏi thường gặp

plunderage nghĩa là gì?

plunderage (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, sự ăn cắp, sự tham ô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.