TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunder

UK/ˈplʌndə/ US/ˈplʌndɚ/ giọng máy của trình duyệt

plunder nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, cướp bóc, tước đoạt.

Nghĩa của plunder

Danh từ

  1. Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.
  2. Của cướp bóc; của ăn cắp.
  3. Từ lóng Lời, của kiếm chác được.

Ngoại động từ

  1. Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.
  2. Ăn cắp, tham ô (hàng hoá...).

Dạng từ của plunder

Ngôi thứ ba số ítplunders
Hiện tại phân từ (-ing)plundering
Quá khứ phân từplundered
Quá khứplundered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plunder

Đồng nghĩa

Họ từ của plunder

Câu hỏi thường gặp

plunder nghĩa là gì?

plunder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, cướp bóc, tước đoạt.

plunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plunder: giọng Anh (UK) /ˈplʌndə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.