plunder
UK/ˈplʌndə/
US/ˈplʌndɚ/
giọng máy của trình duyệt
plunder nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, cướp bóc, tước đoạt.
Nghĩa của plunder
Danh từ
- Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.
- Của cướp bóc; của ăn cắp.
- Từ lóng Lời, của kiếm chác được.
Ngoại động từ
- Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.
- Ăn cắp, tham ô (hàng hoá...).
Dạng từ của plunder
| Ngôi thứ ba số ít | plunders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plundering |
| Quá khứ phân từ | plundered |
| Quá khứ | plundered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plunder
Đồng nghĩa
Họ từ của plunder
Câu hỏi thường gặp
plunder nghĩa là gì?
plunder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự tước đoạt, cướp bóc, tước đoạt.
plunder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plunder: giọng Anh (UK) /ˈplʌndə/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌndɚ/.