plunderer
US/ˈplən.dɜ.ːɜː/
giọng máy của trình duyệt
plunderer nghĩa là kẻ cướp, kẻ tước đoạt.
Nghĩa của plunderer
Danh từ
- Kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt.
Dạng từ của plunderer
| Số nhiều | plunderers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plunderer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plunderer nghĩa là gì?
plunderer (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, kẻ tước đoạt.
plunderer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plunderer: giọng Mỹ (US) /ˈplən.dɜ.ːɜː/.