TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pluralise

giọng máy của trình duyệt

pluralise nghĩa là biến thành số nhiều, có nhiều lộc thánh.

Nghĩa của pluralise

Ngoại động từ

  1. Biến thành số nhiều.
  2. Diễn tả ở số nhiều.

Nội động từ

  1. Tôn giáo Có nhiều lộc thánh.

Câu hỏi thường gặp

pluralise nghĩa là gì?

pluralise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành số nhiều, có nhiều lộc thánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.