pluralism
US/ˈplʊr.ə.ˌlɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
pluralism nghĩa là Sự kiêm nhiều chức vị.
Nghĩa của pluralism
Danh từ
- Sự kiêm nhiều chức vị.
- Tôn giáo Sự có nhiều lộc thánh.
- Triết học Thuyết đa nguyên.
Dạng từ của pluralism
| Số nhiều | pluralisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluralism
Đồng nghĩa
Họ từ của pluralism
Câu hỏi thường gặp
pluralism nghĩa là gì?
pluralism (danh từ) nghĩa là Sự kiêm nhiều chức vị.
pluralism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluralism: giọng Mỹ (US) /ˈplʊr.ə.ˌlɪ.zəm/.