TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pluralism

US/ˈplʊr.ə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

pluralism nghĩa là Sự kiêm nhiều chức vị.

Nghĩa của pluralism

Danh từ

  1. Sự kiêm nhiều chức vị.
  2. Tôn giáo Sự có nhiều lộc thánh.
  3. Triết học Thuyết đa nguyên.

Dạng từ của pluralism

Số nhiềupluralisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluralism

Đồng nghĩa

Họ từ của pluralism

Câu hỏi thường gặp

pluralism nghĩa là gì?

pluralism (danh từ) nghĩa là Sự kiêm nhiều chức vị.

pluralism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pluralism: giọng Mỹ (US) /ˈplʊr.ə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.