TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plush

UK/plʌʃ/ US/plʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

plush nghĩa là vải lông, nhung dài lông, bằng vải lông, bằng nhung dài lông.

Nghĩa của plush

Danh từ

  1. Vải lông, nhung dài lông.
  2. Số nhiều Quần lễ phục của người hầu.

Tính từ

  1. Bằng vải lông, bằng nhung dài lông.
  2. Xa hoa, sang trọng, lộng lẫy.

Dạng từ của plush

So sánh hơnplusher
So sánh nhấtplushest
Số nhiềuplushes
Ngôi thứ ba số ítplushes
Hiện tại phân từ (-ing)plushing
Quá khứ phân từplushed
Quá khứplushed

Họ từ của plush

Câu hỏi thường gặp

plush nghĩa là gì?

plush (danh từ, tính từ) nghĩa là vải lông, nhung dài lông, bằng vải lông, bằng nhung dài lông.

plush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plush: giọng Anh (UK) /plʌʃ/, giọng Mỹ (US) /plʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.