pluto
UK/ˈpluːtəʊ/
US/ˈplutoʊ/
giọng máy của trình duyệt
pluto nghĩa là diêm vương, sao diêm vương, diêm vương tinh.
Nghĩa của pluto
Danh từ
- Thần thoại,thần học Diêm vương.
- Thiên văn học Sao Diêm vương.
Dạng từ của pluto
| Ngôi thứ ba số ít | plutos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plutoing |
| Quá khứ phân từ | plutoed |
| Quá khứ | plutoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pluto
- When I was your age, Pluto was a planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pluto nghĩa là gì?
pluto (danh từ) nghĩa là diêm vương, sao diêm vương, diêm vương tinh.
pluto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluto: giọng Anh (UK) /ˈpluːtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈplutoʊ/.