TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plutocracy

UK/pluːˈtɒkɹəsi/ US/pluːˈtɑːkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

plutocracy nghĩa là chế độ tài phiệt.

Nghĩa của plutocracy

Danh từ

  1. Chế độ tài phiệt.
  2. Bọn tài phiệt thống trị.

Dạng từ của plutocracy

Số nhiềuplutocracies

Họ từ của plutocracy

Câu hỏi thường gặp

plutocracy nghĩa là gì?

plutocracy (danh từ) nghĩa là chế độ tài phiệt.

plutocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plutocracy: giọng Anh (UK) /pluːˈtɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /pluːˈtɑːkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.