plutocracy
UK/pluːˈtɒkɹəsi/
US/pluːˈtɑːkɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
plutocracy nghĩa là chế độ tài phiệt.
Nghĩa của plutocracy
Danh từ
- Chế độ tài phiệt.
- Bọn tài phiệt thống trị.
Dạng từ của plutocracy
| Số nhiều | plutocracies |
Họ từ của plutocracy
Câu hỏi thường gặp
plutocracy nghĩa là gì?
plutocracy (danh từ) nghĩa là chế độ tài phiệt.
plutocracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plutocracy: giọng Anh (UK) /pluːˈtɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /pluːˈtɑːkɹəsi/.