TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plutonian

UK/pluːˈtəʊ.nɪ.ən/ US/pluˈtoʊ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

plutonian nghĩa là hoả thành, sâu, diêm vương, âm ty.

Nghĩa của plutonian

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất Hoả thành; sâu.
    • plutonian theorythuyết hoả thành
    • plutonian rocksđá sâu, plutonit
  2. Thần thoại,thần học (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục.
  3. Thiên văn học Sao Diêm vương.

Dạng từ của plutonian

So sánh hơnmore Plutonian
So sánh nhấtmost Plutonian
Số nhiềuPlutonians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plutonian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của plutonian

Câu hỏi thường gặp

plutonian nghĩa là gì?

plutonian (tính từ) nghĩa là hoả thành, sâu, diêm vương, âm ty.

plutonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plutonian: giọng Anh (UK) /pluːˈtəʊ.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /pluˈtoʊ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.