TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plutus

giọng máy của trình duyệt

plutus nghĩa là vị thần tài.

Nghĩa của plutus

Danh từ

  1. Cổ hy lạp Vị thần tài.

Câu hỏi thường gặp

plutus nghĩa là gì?

plutus (danh từ) nghĩa là vị thần tài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.