pluvial
UK/ˈpluː.vi.əl/
US/ˈplu.vi.əl/
giọng máy của trình duyệt
pluvial nghĩa là mưa, do mưa, áo lễ.
Nghĩa của pluvial
Tính từ
- Thuộc Mưa.
- pluvial seasonmùa mưa
- Địa lý,địa chất Do mưa (tạo thành).
Danh từ
- Tôn giáo (sử học) áo lễ.
Dạng từ của pluvial
| So sánh hơn | more pluvial |
| So sánh nhất | most pluvial |
| Số nhiều | pluvials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluvial
Đồng nghĩa
Họ từ của pluvial
Câu hỏi thường gặp
pluvial nghĩa là gì?
pluvial (tính từ, danh từ) nghĩa là mưa, do mưa, áo lễ.
pluvial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluvial: giọng Anh (UK) /ˈpluː.vi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈplu.vi.əl/.