TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pluvial

UK/ˈpluː.vi.əl/ US/ˈplu.vi.əl/ giọng máy của trình duyệt

pluvial nghĩa là mưa, do mưa, áo lễ.

Nghĩa của pluvial

Tính từ

  1. Thuộc Mưa.
    • pluvial seasonmùa mưa
  2. Địa lý,địa chất Do mưa (tạo thành).

Danh từ

  1. Tôn giáo (sử học) áo lễ.

Dạng từ của pluvial

So sánh hơnmore pluvial
So sánh nhấtmost pluvial
Số nhiềupluvials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluvial

Đồng nghĩa

Họ từ của pluvial

Câu hỏi thường gặp

pluvial nghĩa là gì?

pluvial (tính từ, danh từ) nghĩa là mưa, do mưa, áo lễ.

pluvial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pluvial: giọng Anh (UK) /ˈpluː.vi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈplu.vi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.