plutonic
UK/pluːˈtɒnɪk/
US/pluˈtɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
plutonic nghĩa là đá sâu.
Nghĩa của plutonic
Tính từ
- Như Plutonian.
Danh từ
- Địa lý,địa chất Đá sâu, plutonit.
Dạng từ của plutonic
| So sánh hơn | more Plutonic |
| So sánh nhất | most Plutonic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plutonic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plutonic nghĩa là gì?
plutonic (tính từ, danh từ) nghĩa là đá sâu.
plutonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plutonic: giọng Anh (UK) /pluːˈtɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /pluˈtɑnɪk/.