TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumatic

UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/ US/n(j)uːˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

pneumatic nghĩa là khí, hơi, chạy bằng khí, chạy bằng hơi.

Nghĩa của pneumatic

Tính từ

  1. Thuộc Khí, (thuộc) hơi.
  2. Kỹ thuật Chạy bằng khí, chạy bằng hơi.
    • pneumatic hammerbúa hơi, búa gió
  3. Chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi.
  4. Động vật học Có nhiều khoang khí, xốp (xương chim).
  5. Tôn giáo (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn.

Danh từ

  1. Lốp hơi, lốp bơm hơi.
  2. Xe chạy bằng lốp hơi.

Dạng từ của pneumatic

So sánh hơnmore pneumatic
So sánh nhấtmost pneumatic
Số nhiềupneumatics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pneumatic

Đồng nghĩa

Họ từ của pneumatic

Câu hỏi thường gặp

pneumatic nghĩa là gì?

pneumatic (tính từ, danh từ) nghĩa là khí, hơi, chạy bằng khí, chạy bằng hơi.

pneumatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pneumatic: giọng Anh (UK) /n(j)uːˈmæ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /n(j)uːˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.