TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pneumatolysis

giọng máy của trình duyệt

pneumatolysis nghĩa là Tác dụng khí tạo thành (khoáng vật).

Nghĩa của pneumatolysis

Danh từ

  1. Địa chất Tác dụng khí tạo thành (khoáng vật).

Dạng từ của pneumatolysis

Số nhiềupneumatolyses

Câu hỏi thường gặp

pneumatolysis nghĩa là gì?

pneumatolysis (danh từ) nghĩa là Tác dụng khí tạo thành (khoáng vật).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.