pneutronic
giọng máy của trình duyệt
pneutronic nghĩa là Thuộc khí nén-điện tử.
Nghĩa của pneutronic
Tính từ
- Thuộc khí nén-điện tử.
Câu hỏi thường gặp
pneutronic nghĩa là gì?
pneutronic (tính từ) nghĩa là Thuộc khí nén-điện tử.
pneutronic nghĩa là Thuộc khí nén-điện tử.
pneutronic (tính từ) nghĩa là Thuộc khí nén-điện tử.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.