poacher
UK/ˈpəʊ.tʃə/
US/ˈpoʊ.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
poacher nghĩa là xoong chần trứng, người săn trộm, người câu trộm.
Nghĩa của poacher
Danh từ
- Xoong chần trứng.
- Người săn trộm, người câu trộm.
- Người xâm phạm (quyền lợi của người khác).
Dạng từ của poacher
| Số nhiều | poachers |
Họ từ của poacher
Câu hỏi thường gặp
poacher nghĩa là gì?
poacher (danh từ) nghĩa là xoong chần trứng, người săn trộm, người câu trộm.
poacher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poacher: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.t͡ʃɚ/.