TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poacher

UK/ˈpəʊ.tʃə/ US/ˈpoʊ.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

poacher nghĩa là xoong chần trứng, người săn trộm, người câu trộm.

Nghĩa của poacher

Danh từ

  1. Xoong chần trứng.
  2. Người săn trộm, người câu trộm.
  3. Người xâm phạm (quyền lợi của người khác).

Dạng từ của poacher

Số nhiềupoachers

Họ từ của poacher

Câu hỏi thường gặp

poacher nghĩa là gì?

poacher (danh từ) nghĩa là xoong chần trứng, người săn trộm, người câu trộm.

poacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poacher: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.