poaching
US/ˈpoʊµcùt.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
poaching nghĩa là việc câu trộm, việc săn bắn trộm.
Nghĩa của poaching
Danh từ
- Việc câu trộm, việc săn bắn trộm.
Dạng từ của poaching
| Số nhiều | poachings |
Câu hỏi thường gặp
poaching nghĩa là gì?
poaching (danh từ) nghĩa là việc câu trộm, việc săn bắn trộm.
poaching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poaching: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊµcùt.ʃiɳ/.