poach
UK/ˈpoʊt͡ʃ/
US/ˈpoʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
poach nghĩa là chần nước sôi, thọc, đâm, bị giẫm lầy.
Nghĩa của poach
Ngoại động từ
- Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).
- + into Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
- Giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...).
- Săn trộm, câu trộm.
- to poach haressăn trộm thỏ rừng
- Xâm phạm (tài sản người khác).
- Thể dục, thể thao Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.
- Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...).
Nội động từ
- Bị giẫm lầy (đất).
- Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...).
- Xâm phạm.
- to poach on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh
- Thể dục, thể thao Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).
- Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...).
Dạng từ của poach
| Ngôi thứ ba số ít | poaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poaching |
| Quá khứ phân từ | poached |
| Quá khứ | poached |
| Số nhiều | poaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poach
Đồng nghĩa
Họ từ của poach
Câu hỏi thường gặp
poach nghĩa là gì?
poach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chần nước sôi, thọc, đâm, bị giẫm lầy.
poach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poach: giọng Anh (UK) /ˈpoʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊt͡ʃ/.