TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poach

UK/ˈpoʊt͡ʃ/ US/ˈpoʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

poach nghĩa là chần nước sôi, thọc, đâm, bị giẫm lầy.

Nghĩa của poach

Ngoại động từ

  1. Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).
  2. + into Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
  3. Giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...).
  4. Săn trộm, câu trộm.
    • to poach haressăn trộm thỏ rừng
  5. Xâm phạm (tài sản người khác).
  6. Thể dục, thể thao Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.
  7. Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...).

Nội động từ

  1. Bị giẫm lầy (đất).
  2. Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...).
  3. Xâm phạm.
    • to poach on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh
  4. Thể dục, thể thao Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).
  5. Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...).

Dạng từ của poach

Ngôi thứ ba số ítpoaches
Hiện tại phân từ (-ing)poaching
Quá khứ phân từpoached
Quá khứpoached
Số nhiềupoaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poach

Đồng nghĩa

Họ từ của poach

Câu hỏi thường gặp

poach nghĩa là gì?

poach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chần nước sôi, thọc, đâm, bị giẫm lầy.

poach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poach: giọng Anh (UK) /ˈpoʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.