TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pochette

UK/pɒˈʃɛt/ US/poʊˈʃɛt/ giọng máy của trình duyệt

pochette nghĩa là túi nhỏ cầm tay.

Nghĩa của pochette

Danh từ

  1. Túi nhỏ cầm tay.

Dạng từ của pochette

Số nhiềupochettes

Câu hỏi thường gặp

pochette nghĩa là gì?

pochette (danh từ) nghĩa là túi nhỏ cầm tay.

pochette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pochette: giọng Anh (UK) /pɒˈʃɛt/, giọng Mỹ (US) /poʊˈʃɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.