TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pock

UK/pɒk/ US/pɑk/ giọng máy của trình duyệt

pock nghĩa là nốt đậu mùa, vết rỗ.

Nghĩa của pock

Danh từ

  1. Nốt đậu mùa.
  2. Vết rỗ.
    • He was a strange-looking man, olived-skinned face marked with the scars and pocks from unknown battlesông ấy nhìn có vẻ lạ, khuôn mặt màu oliu đầy những vết sẹo và rỗ từ những trận chiến không được biết rõ

Dạng từ của pock

Số nhiềupocks
Ngôi thứ ba số ítpocks
Hiện tại phân từ (-ing)pocking
Quá khứ phân từpocked
Quá khứpocked

Họ từ của pock

Câu hỏi thường gặp

pock nghĩa là gì?

pock (danh từ) nghĩa là nốt đậu mùa, vết rỗ.

pock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pock: giọng Anh (UK) /pɒk/, giọng Mỹ (US) /pɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.