podiatry
UK/pəˈdaɪətɹi/
US/pəˈdaɪətɹi/
giọng máy của trình duyệt
podiatry nghĩa là thuật chữa bệnh chân.
Nghĩa của podiatry
Danh từ
- Thuật chữa bệnh chân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với podiatry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
podiatry nghĩa là gì?
podiatry (danh từ) nghĩa là thuật chữa bệnh chân.
podiatry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của podiatry: giọng Anh (UK) /pəˈdaɪətɹi/, giọng Mỹ (US) /pəˈdaɪətɹi/.