TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

podiatry

UK/pəˈdaɪətɹi/ US/pəˈdaɪətɹi/ giọng máy của trình duyệt

podiatry nghĩa là thuật chữa bệnh chân.

Nghĩa của podiatry

Danh từ

  1. Thuật chữa bệnh chân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với podiatry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

podiatry nghĩa là gì?

podiatry (danh từ) nghĩa là thuật chữa bệnh chân.

podiatry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của podiatry: giọng Anh (UK) /pəˈdaɪətɹi/, giọng Mỹ (US) /pəˈdaɪətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.