podium
UK/ˈpəʊ.di.əm/
US/ˈpoʊ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
podium nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.
Nghĩa của podium
Danh từ
- Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).
- Dãy ghế vòng (quanh một phòng).
Dạng từ của podium
| Số nhiều | podia |
| Ngôi thứ ba số ít | podiums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | podiuming |
| Quá khứ phân từ | podiumed |
| Quá khứ | podiumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với podium
Đồng nghĩa
Họ từ của podium
Câu hỏi thường gặp
podium nghĩa là gì?
podium (danh từ) nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.
podium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của podium: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.di.əm/.