TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

podium

UK/ˈpəʊ.di.əm/ US/ˈpoʊ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

podium nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.

Nghĩa của podium

Danh từ

  1. Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).
  2. Dãy ghế vòng (quanh một phòng).

Dạng từ của podium

Số nhiềupodia
Ngôi thứ ba số ítpodiums
Hiện tại phân từ (-ing)podiuming
Quá khứ phân từpodiumed
Quá khứpodiumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với podium

Đồng nghĩa

Họ từ của podium

Câu hỏi thường gặp

podium nghĩa là gì?

podium (danh từ) nghĩa là bậc đài vòng, dãy ghế vòng.

podium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của podium: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.