poeticize
giọng máy của trình duyệt
poeticize nghĩa là làm cho nên thơ.
Nghĩa của poeticize
Ngoại động từ
- Làm cho có chất thơ, làm cho có thi vị, làm cho nên thơ.
Dạng từ của poeticize
| Ngôi thứ ba số ít | poeticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poeticizing |
| Quá khứ phân từ | poeticized |
| Quá khứ | poeticized |
Câu hỏi thường gặp
poeticize nghĩa là gì?
poeticize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho nên thơ.