TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poetise

giọng máy của trình duyệt

poetise nghĩa là làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.

Nghĩa của poetise

Nội động từ

  1. Làm thơ.
  2. Làm thi sĩ.

Ngoại động từ

  1. Tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.

Dạng từ của poetise

Ngôi thứ ba số ítpoetises
Hiện tại phân từ (-ing)poetising
Quá khứ phân từpoetised
Quá khứpoetised

Câu hỏi thường gặp

poetise nghĩa là gì?

poetise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.