TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pick out

giọng máy của trình duyệt

pick out nghĩa là nhổ ra, cử, chọn ra.

Nghĩa của pick out

Ngoại động từ

  1. Nhổ ra.
  2. Cử, chọn ra, phân biệt ra.
  3. Làm nổi bật ra.

Dạng từ của pick out

Ngôi thứ ba số ítpicks out
Hiện tại phân từ (-ing)picking out
Quá khứ phân từpicked out
Quá khứpicked out

Họ từ của pick out

Câu hỏi thường gặp

pick out nghĩa là gì?

pick out (ngoại động từ) nghĩa là nhổ ra, cử, chọn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.