pick out
giọng máy của trình duyệt
pick out nghĩa là nhổ ra, cử, chọn ra.
Nghĩa của pick out
Ngoại động từ
- Nhổ ra.
- Cử, chọn ra, phân biệt ra.
- Làm nổi bật ra.
Dạng từ của pick out
| Ngôi thứ ba số ít | picks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picking out |
| Quá khứ phân từ | picked out |
| Quá khứ | picked out |
Họ từ của pick out
Câu hỏi thường gặp
pick out nghĩa là gì?
pick out (ngoại động từ) nghĩa là nhổ ra, cử, chọn ra.