TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pointedly

US/ˈpɔɪn.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

pointedly nghĩa là nhọn, có đầu nhọn, mỉa mai, châm chọc.

Nghĩa của pointedly

Phó từ

  1. Nhọn, có đầu nhọn.
  2. Mỉa mai, châm chọc, chựa thẳng vào (ai).
  3. Được nhấn mạnh.
  4. Sâu sắc (về trí tuệ).

Dạng từ của pointedly

So sánh hơnmore pointedly
So sánh nhấtmost pointedly

Câu hỏi thường gặp

pointedly nghĩa là gì?

pointedly (phó từ) nghĩa là nhọn, có đầu nhọn, mỉa mai, châm chọc.

pointedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pointedly: giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪn.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.