pointed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpɔɪnɪd/
giọng máy của trình duyệt
pointed nghĩa là nhọn, có đầu nhọn, châm chọc, chua cay.
Nghĩa của pointed
Tính từ
- Nhọn, có đầu nhọn.
- Nghĩa bóng Châm chọc, chua cay (lời nhận xét).
- Được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên.
Dạng từ của pointed
| So sánh hơn | more pointed |
| So sánh nhất | most pointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pointed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pointed
Câu ví dụ với pointed
- Tom pointed out a few mistakes I had made. Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pointed nghĩa là gì?
pointed (tính từ) nghĩa là nhọn, có đầu nhọn, châm chọc, chua cay.
pointed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointed: giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪnɪd/.