poisoned
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪzn̩d/
US/ˈpɔɪzn̩d/
giọng máy của trình duyệt
poisoned nghĩa là bị nhiễm trùng, bị nhiễm độc, tẩm thuốc độc.
Nghĩa của poisoned
Tính từ
- Bị nhiễm trùng (do vết cắt, chỗ xước), bị nhiễm độc (do chất độc).
- Tẩm thuốc độc, có đắp thuộc độc vào.
Dạng từ của poisoned
| So sánh hơn | more poisoned |
| So sánh nhất | most poisoned |
Họ từ của poisoned
Câu ví dụ với poisoned
- I don't want to be poisoned. Tôi không muốn bị đầu độc.
- He was poisoned by his cellmate. Anh ấy bị bạn tù đầu độc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
poisoned nghĩa là gì?
poisoned (tính từ) nghĩa là bị nhiễm trùng, bị nhiễm độc, tẩm thuốc độc.
poisoned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisoned: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪzn̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪzn̩d/.