TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poison

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪ.zən/ US/ˈpɔɪ.zən/ giọng máy của trình duyệt

poison nghĩa là chất độc, thuốc độc, thuyết độc hại, thuyết đầu độc.

Nghĩa của poison

Danh từ

  1. Chất độc, thuốc độc.
    • slow poisonchất dùng nhiều có hại
  2. Nghĩa bóng Thuyết độc hại, thuyết đầu độc.

Ngoại động từ

  1. Bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc.
  2. Làm hư bằng chất độc hại.
  3. Nghĩa bóng Đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...).

Dạng từ của poison

Số nhiềupoisons
Ngôi thứ ba số ítpoisons
Hiện tại phân từ (-ing)poisoning
Quá khứ phân từpoisoned
Quá khứpoisoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poison

Đồng nghĩa

Họ từ của poison

Cụm từ, thành ngữ với poison

  • to hate each other like poison — Ghét nhau như đào đất đổ đi.
  • what's your poison? — (Thông tục) Anh uống cái gì nào?.

Câu ví dụ với poison

  • One man's meat is another man's poison. Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
  • One man's medicine is another man's poison. Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
  • She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
  • This transparent liquid contains poison. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
  • Is sugar a poison? Đường có phải chất độc không?
  • I don't want to be poisoned. Tôi không muốn bị đầu độc.
  • He was poisoned by his cellmate. Anh ấy bị bạn tù đầu độc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

poison nghĩa là gì?

poison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chất độc, thuốc độc, thuyết độc hại, thuyết đầu độc.

poison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poison: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪ.zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.