TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poisoner

US/ˈpɔɪ.zᵊ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

poisoner nghĩa là kẻ đầu độc.

Nghĩa của poisoner

Danh từ

  1. Kẻ đầu độc.

Dạng từ của poisoner

Số nhiềupoisoners

Câu hỏi thường gặp

poisoner nghĩa là gì?

poisoner (danh từ) nghĩa là kẻ đầu độc.

poisoner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poisoner: giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪ.zᵊ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.